CHƯƠNG TRÌNH HỘI THẢO
Các tiểu ban chuyên môn:Chú ý:
Thời hạn nhận bài đến hết ngày 15/8/2026. Các bài nộp trước hạn 30/6 trong thông báo số 1 sẽ được phản biện, thông báo kết quả sớm, và ưu tiên giới thiệu sang các chuyên san tạp chí đồng hành cùng hội thảo.
Danh sách các báo cáo (sắp xếp theo ID)
| ID | Tên báo cáo | Tác giả | Tiểu ban | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 0099 | Hệ thống giám sát an toàn con người trong kho thông minh dựa trên Digital Twin, IoT và Vision AI | Võ Ngọc Kiều Vy, Ngô Nguyễn Minh Châu, Phan Vũ Minh Hằng, Vũ Phương Linh, Trần Khánh Vy, Đặng Trí Dũng, Đỗ Trí Cường | Chưa BC | |
| 0360 | Phương pháp phát hiện "đường chín đoạn" trong ảnh và video dựa trên YOLO tối ưu hóa cho xử lý thời gian thực | Lê Diệu Linh, Nghiêm Văn Hưng, Nguyễn Văn Căn, Nguyễn Văn Minh | Chưa BC | |
| 0516 | Multimodal Android malware detection via heterogeneous APK representations and weighted late fusion | Nguyen Viet Nhat, Nguyen Manh Thang, Do Minh Vuong, Nguyen Dac Trung Phuong | Chưa BC | |
| 0958 | Bridging causal discovery and counterfactual explanation for student-centered adaptive tutoring systems | Bùi Chu Bảo Yến, Bùi Quốc Khánh, Nguyễn Xuân Hòa, Vũ Thị Xuân | Chưa BC | |
| 1159 | Thiết kế giao thức xuyên lớp dựa trên thuật toán tối ưu công suất phát và tốc độ truyền nâng cao hiệu năng mạng ad-hoc | Nguyễn Quang Khánh, Trịnh Bảo Ngọc | Chưa BC | |
| 1340 | A drop-free output packet control mechanism for fairness improvement in IEEE 802.11 multihop networks | Nguyen Ngoc Nhat Linh, Nguyen Viet Duc, Pham Thanh Giang | Chưa BC | |
| 1379 | GARL-ACO: A graph-aware reinforcement learning framework for adaptive parameter control in Ant Colony Optimization | Van-Tan Bui, Anh-Chien Khuat, Phuong-Thao Tran, Hong-Viet Tran, Hoang-Cam Nguyen | Chưa BC | |
| 1746 | Vulnerability detection in C/C++ source code using fine-tuned SLM | Nguyen Manh Thang, Luong Gia Khanh, Bui Xuan Minh, Nguyen Xuan Phat, Nguyen Tu Lan | Chưa BC | |
| 2122 | PROTOSYNC: sparse class-prototype synchronization for personalized federated learning in IoT intrusion detection under low communication budgets | Cao Hong Lam, Nguyen Van Thong, Hoang Van Thuy, Le The Anh | Chưa BC | |
| 2190 | Passive hybrid network-based Intrusion Detection System (Hybrid-NIDS) combining Suricata and Random Forest | Quoc-Cuong Tang,Hoang-Lam Huynh, Van-Tri Phan, Khuong Nguyen-An | Chưa BC | |
| 2428 | Thiết kế và thử nghiệm hệ thống SDR-AI phát hiện, phân loại nguồn bức xạ vô tuyến bất hợp pháp tại khu vực bảo vệ | Vũ Văn Sơn, Trương Thành Vinh, Trần Công Minh, Bùi Thị Bích Loan, Nguyễn Xuân Quỳnh, Nguyễn Trung Trực, Võ Thị Minh Đức, Phí Thị Diệu Thúy, Nguyễn Thanh Tùng | Chưa BC | |
| 2933 | Bảo mật đầu-cuối cho hệ thống IoT sử dụng Ascon-128 với cơ chế chống phát lại và giảm overhead truyền dẫn | Nguyễn Hồng Giang, Phạm Thị Thu Thuý | Chưa BC | |
| 2940 | Design and evaluation of a blockchain architecture for SBOM governance in DevSecOps | Le Hoang Long, Nguyen Manh Thang | Chưa BC | |
| 2997 | FA-TAUSQ: Efficient targeted high-average-utility sequential pattern mining with adaptive projected structures | Nguyen Khac Chien, Tran Cong Phat | Chưa BC | |
| 3385 | ARROW: An adaptive repository-aware repair workflow for LLM-based Java unit test generation | Nguyen Tuan Dung, Vuong Kieu Anh, Doan Huu Minh Quang, Ngo Duc Chinh, Tran Van Han, Nguyen Hoang An, Nguyen Thi Nguyet | Chưa BC | |
| 3687 | Integrating LLMs into Burp Suite extension for enhanced web application vulnerability detection | Pham Viet Hoang, Nguyen Manh Thang | Chưa BC | |
| 3705 | Mô hình tích hợp cân bằng Nash và SMPSO trong lựa chọn nhà cung cấp chiến lược với hàm payoff mờ | Vu Van Doc, Trinh Bao Ngoc, Mai Hong Quan, Nguyen Thi Thuy Hien, Nguyen Cong Chien, Nguyen Minh Hieu, Pham Quang Minh, Bui Quang Thanh | Chưa BC | |
| 3918 | FedHIDS: combining shared statistical normalization and logit adjustment for federated intrusion detection under Non-IID data | Cao Hong Lam, Hoang Viet Long, Bui Thu Lam | Chưa BC | |
| 3967 | Assessment of and suggestions for media literacy education in Vietnam | Nguyễn Ngọc Bách | Chưa BC | |
| 4218 | A baseline pilot evaluation of prompt injection and knowledge base poisoning risks in a local retrieval augmented Russian grammar tutor | Trần Ngọc Khoa | Chưa BC | |
| 4657 | Chấm điểm nhất quán chứng cứ NTFS trong tái dựng dòng thời gian pháp chứng số | Trần Minh Phúc, Bùi Mai Lam, Nguyễn Công Cường, Ngô Hải Anh | Chưa BC | |
| 4717 | Một kỹ thuật tối ưu dung lượng lưu trữ trong các mô hình ngôn ngữ lớn bằng phương pháp lượng tử hoá kết hợp tái cấu trúc lỗi hạng thấp | Lê Trần Sâm, Nguyễn Văn Căn, Tống Anh Tuấn | Chưa BC | |
| 4746 | Nâng cao chất lượng điều khiển xe tự lái với Agentic AI và mô phỏng | Hà Mạnh Đào, Nguyễn Huy Hoàng, Đào Hải Đăng, Tạ Văn Tiến | Chưa BC | |
| 4932 | Nghiên cứu ý định sử dụng ChatGPT trong học tập của sinh viên ngành ngôn ngữ tại Trường Đại học Hà Nội | Trần Thị Thùy Linh, Đỗ Thị Phương Thảo, Trần Thị Hồng Nhung | Chưa BC | |
| 5099 | MECAP: smart contract vulnerability detection via domain-specialized multi-expert LLM panel | Đào Duy Thắng, Nguyễn Mạnh Thắng | Chưa BC | |
| 5227 | Giải pháp co giãn tài nguyên cho chức năng mạng ảo trong môi trường đa dịch vụ đồng thời | Hoàng Thanh Tùng, Phạm Mạnh Linh, Nguyễn Hoài Sơn | Chưa BC | |
| 5552 | Application of RAG and LLM in an ISTQB self-study and exam preparation chatbot | Quang Hung Nguyen, Thi Huyen Trang Nguyen, Thi Thu Ha Truong | Chưa BC | |
| 5683 | ASCON-CRA: Hệ thống cập nhật firmware OTA an toàn cho thiết bị IoT Class 1 với quản lý khóa phân cấp và bảo mật chuyển tiếp | Nguyễn Doãn Anh Minh, Trương Thị My, Nguyễn Đỗ Hương Ly, Vương Quốc Anh, Ngô Thị Hiền | Chưa BC | |
| 6093 | Privacy-preserving sanitization of sensitive high-occupancy itemsets in transaction databases | Nguyen Khac Chien, Tran Khanh Duyen, Tran Cong Phat, Vu Thanh Hien | Chưa BC | |
| 6310 | State-Based PPE Compliance Detection for Construction Site Safety Monitoring | Nguyen Thi Nguyet, Tran Thi Hong Nhung | Chưa BC | |
| 6490 | Phân tích và đối sánh ba công nghệ phát hiện kim loại điện từ cho thiết bị dò kim loại cầm tay | Nguyễn Văn Hưng, Phạm Mạnh Cường, Nguyễn Hà Minh, Nguyễn Quang Thái, Hoàng Anh Điệp, Lê Đình Tân, Trần Thị Diễm Hương, Trần Quang Huy, Nguyễn Thanh Tùng | Chưa BC | |
| 6622 | A weighted voting ensemble framework for detecting Advanced Persistent Threat network traffic | Nguyen Viet Nhat, Nguyen Tran Hai, Nguyen Le Anh Tuan, Ha Minh Chau | Chưa BC | |
| 6712 | Tối ưu hóa chi phí - độ trễ cho đặt và định tuyến VNF trong NFV dựa trên SNDLib | Vũ Ngọc Hòa, Nguyễn Khánh Sơn, Nguyễn Hoàng Tuấn Anh, Lê Trọng Vĩnh, Ngô Hải Anh | Chưa BC | |
| 6975 | Nghiên cứu phương pháp mã hóa hậu lượng tử ML-KEM kết hợp AES và ứng dụng nâng cao an toàn bảo mật trong các hệ thống IoT/AIoT | Hà Mạnh Đào, Vũ Tuấn Hậu, Nguyễn Kiều Hưng, Phạm Văn Hiệp | Chưa BC | |
| 7068 | A lightweight three-stage face recognition framework integrated with presentation attack detection for edge devices | Kien Nguyen Manh, Dieu Tran Thi Huyen, Anh Bui Hoang Nguyet, Nguyet Nguyen Thi | Chưa BC | |
| 7155 | Thiết kế và tối ưu hệ thống khuếch đại công suất Class-D 48 kênh cho thiết bị âm thanh định hướng tầm xa | Hà Nhật Anh, Đặng Ngọc Chiến, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Đăng Hải, Phí Đức Thịnh, Nguyễn Hồng Duẩn, Hy Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Sen Hằng, Trần Hoàng Linh | Chưa BC | |
| 7209 | Ảnh hưởng của các video kiến thức về khoa học, kỹ thuật, công nghệ trên mạng xã hội trong việc khơi gợi cảm hứng học tập, nghiên cứu đổi mới, sáng tạo của thế hệ trẻ Việt Nam | Đỗ Thị Phương Thảo, Trần Thị Thùy Linh, Trần Thị Hồng Nhung, Nguyễn Quốc Huy | Chưa BC | |
| 7474 | Lightweight pre-installation security triage for agent skills with a QLoRA-fine-tuned causal language model | Thang Nguyen Xuan, Vinh Nguyen Thanh, Thai Anh Dao Quang, Huong Tran Mai, Bao Pham Gia, Phong Nguyen Hoang | Chưa BC | |
| 7758 | Kiến trúc Transformer nhẹ đa phương thức cho phát hiện Deepfake lừa đảo trên thiết bị di động tầm trung | Phan Thanh Sơn, Trương Phi Hồ, Hà Văn Muôn | Chưa BC | |
| 7759 | Định lượng mức độ dư thừa đặc trưng trong các bộ dữ liệu phát hiện xâm nhập mạng | Lê Ngọc Minh, Tống Anh Tuấn | Chưa BC | |
| 7767 | Thiết kế bộ ràng buộc an toàn và phát hiện vi phạm cho hệ nhúng điều khiển xung thời gian thực | Lê Đình Nam, Trương Xuân Thắng, Đoàn Thanh Thảo, Trương Chí Kiên, Trần Đình Triển, Phạm Đình Dũng, Tạ Lan Hương, Nguyễn Thị Hoa, Trần Hoàng Linh | Chưa BC | |
| 8140 | SEFF: Khung Fuzzing đa tác tử kết hợp mô hình ngôn ngữ lớn với AFL++ để phát hiện tự động lỗ hổng an toàn bộ nhớ trong mã nguồn C | Nguyễn Lê Quốc Anh, Nguyễn Mạnh Thắng | Chưa BC | |
| 8264 | Edge-oriented benchmarking of durian leaf disease classifiers: accuracy, latency, and compression trade-offs | Vinh Nguyen Thanh, Quang Huy Vuong, Tien Anh Nguyen | Chưa BC | |
| 8610 | Bidirectional cross dataset evaluation of a lightweight interpretable intrusion detector | Trần Ngọc Khoa | Chưa BC | |
| 8707 | Khung điều hướng thông minh nhận thức rủi ro dựa trên YOLOv8 và Adaptive MPC cho robot tự hành trong nhà máy thông minh | Trần Thị Hường, Trần Thị Thu Huyền, Trần Thanh Tân, Hoàng Ngọc Thiện | Chưa BC | |
| 8823 | Study of security mechanisms, vulnerabilities analysis, and proposed solutions to enhance security for IEEE 802.11 wireless networks using the WPA/WPA2 protocol | Nguyen Quang Khanh, Truong Mai Phuong, Tran Thi Hieu Ngan | Chưa BC | |
| 8887 | GAN/RL-assisted structured seed generation for OpenSSL CMS fuzzing | Bui Tien Giang, Nguyen Manh Thang | Chưa BC | |
| 9008 | A lightweight URL–HTML risk scoring framework with confidence-aware routing for phishing website detection | Nguyen Quoc Vuong, Pham Van Quan, Nguyen Huu Nhat Minh, Pham Cong Thang | Chưa BC | |
| 9422 | Tự động hóa quy trình nghiên cứu thị trường dựa trên kiến trúc đa tác tử kết hợp LLM DeepSeek và lightweight RAG | Lê Quang Huy, Nguyễn Quang Hưng | Chưa BC | |
| 9432 | WiVSD: Phát hiện tín hiệu sinh tồn của con người bằng sóng WiFi hướng tới tìm kiếm cứu nạn | Nguyễn Quốc Khánh, Hoàng Đỗ Thanh Tùng, Vương Quang Phương | Chưa BC | |
| 9775 | High-performance jackfruit disease identification: A benchmarking study from lightweight MobileNetV3 to real-time YOLO26m-cls models | Truong Luu Quan, Nguyen Ha Huy Cuong, Nguyen Thi Nguyen, Luong The Nguyen, Trinh Thi Thanh Thao | Chưa BC | |
| 9915 | Heuristic-driven adaptive compression for real-time network streams | Pham Truong An NGUYEN, Anh Tuan GIANG | Chưa BC |